Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ việc 'nghe thấy' (cả hai hành động nghe và nhận thức). Phủ định là '听不见'. Trong văn nói, có thể chỉ dùng '听' thay cho '听见'.
Câu ví dụ
- 我听见声音了
Tôi nghe thấy tiếng rồi
- 你听见我说话吗
Bạn nghe thấy tôi nói không
- 我听见有人在唱歌
Tôi nghe thấy có người đang hát
- 请仔细听见
Làm ơn nghe cho kỹ
Kết hợp thường gặp
- 听不见
không nghe thấy
- 能听见
có thể nghe thấy
- 听见声音
nghe thấy tiếng động
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.