Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tīng*jiàn听

Nghĩa tiếng Việt

nghe thấy

Âm Hán Việt

thính kiến

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ kết hợp bổ ngữ kết quả 见, biểu thị âm thanh đã lọt vào tai người nghe

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thính kiến

Từng chữ

  • 听thínhnghe
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc 'nghe thấy' (cả hai hành động nghe và nhận thức). Phủ định là '听不见'. Trong văn nói, có thể chỉ dùng '听' thay cho '听见'.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3听tīng thanh 1见jiàn thanh 4声shēng thanh 1音yīn thanh 1了le thanh 5

    Tôi nghe thấy tiếng rồi

  • 你Nǐ thanh 3听tīng thanh 1见jiàn thanh 4我wǒ thanh 3说shuō thanh 1话huà thanh 4吗ma thanh 5

    Bạn nghe thấy tôi nói không

  • 我Wǒ thanh 3听tīng thanh 1见jiàn thanh 4有yǒu thanh 3人rén thanh 2在zài thanh 4唱chàng thanh 4歌gē thanh 1

    Tôi nghe thấy có người đang hát

  • 请Qǐng thanh 3仔zǐ thanh 3细xì thanh 4听tīng thanh 1见jiàn thanh 4

    Làm ơn nghe cho kỹ

Kết hợp thường gặp

  • 听tīng thanh 1不bú thanh 2见jiàn thanh 4

    không nghe thấy

  • 能néng thanh 2听tīng thanh 1见jiàn thanh 4

    có thể nghe thấy

  • 听tīng thanh 1见jiàn thanh 4声shēng thanh 1音yīn thanh 1

    nghe thấy tiếng động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.