Từ vựng tiếng Trung
tīng*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

nghe thấy

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc 'nghe thấy' (cả hai hành động nghe và nhận thức). Phủ định là '听不见'. Trong văn nói, có thể chỉ dùng '听' thay cho '听见'.

Câu ví dụ

  • thanh 3tīng thanh 1jiàn thanh 4shēng thanh 1yīn thanh 1le thanh 5

    Tôi nghe thấy tiếng rồi

  • thanh 3tīng thanh 1jiàn thanh 4 thanh 3shuō thanh 1huà thanh 4ma thanh 5

    Bạn nghe thấy tôi nói không

  • thanh 3tīng thanh 1jiàn thanh 4yǒu thanh 3rén thanh 2zài thanh 4chàng thanh 4 thanh 1

    Tôi nghe thấy có người đang hát

  • Qǐng thanh 3 thanh 3 thanh 4tīng thanh 1jiàn thanh 4

    Làm ơn nghe cho kỹ

Kết hợp thường gặp

  • tīng thanh 1 thanh 2jiàn thanh 4

    không nghe thấy

  • néng thanh 2tīng thanh 1jiàn thanh 4

    có thể nghe thấy

  • tīng thanh 1jiàn thanh 4shēng thanh 1yīn thanh 1

    nghe thấy tiếng động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.