Từ vựng tiếng Trung
jiàn*shè

Nghĩa tiếng Việt

xây dựng; công trình xây dựng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước dài)

9 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '建' bao gồm bộ '廴' biểu thị ý nghĩa về sự di chuyển hoặc tiến về phía trước, kết hợp với phần trên '聿' thể hiện hành động viết hoặc lên kế hoạch.
  • Chữ '设' có bộ '讠' chỉ lời nói hoặc giao tiếp, kết hợp với phần '殳' thể hiện hành động hoặc công cụ, mang ý nghĩa về việc thiết lập thông qua ngôn từ hoặc kế hoạch.

Tổng hợp lại, '建设' mang ý nghĩa về việc xây dựng hoặc thiết lập một cái gì đó thông qua kế hoạch và hành động cụ thể.

Từ ghép thông dụng

建设jiànshè

xây dựng

建设性jiànshèxìng

tính xây dựng

基础建设jīchǔ jiànshè

cơ sở hạ tầng