Từ vựng tiếng Trung
jiàn*chéng

Nghĩa tiếng Việt

Xây dựng hoàn thành, xây xong

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước dài)

9 nét

Bộ: (giáo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

建成 là kết quả của hành động xây dựng, mang nghĩa hoàn thành. Nó thường đi kèm với các công trình xây dựng như 桥梁 (cầu), 道路 (đường), 建筑 (tòa nhà). Trong câu, người ta thường nói '已建成' (đã xây xong) hoặc '即将建成' (sắp xây xong).

Câu ví dụ

  • 这座大桥今年已经建成通车了。Zhè zuò dàqiáo jīnnián yǐjīng jiànchéng tōngchē le. thanh 4
  • 图书馆是三年前建成的。Túshūguǎn shì sān nián qián jiànchéng de. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 建成通车jiànchéng tōngchē thanh 4
  • 建成投产jiànchéng tóuchǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.