Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hảo"

Âm hảo

Âm hào

号

hàohào

số, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

HSK 1
毫

hàoháo

sợi lông; một chút; hào (1/10 đồng)

HSK 5
豪

hàoháo

người có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)

HSK 5
淆

hàoxiáo

lẫn lộn, rối loạn, hỗn tạp

HSK 6

Từ có chữ 淆

肴

hàoyáo

đồ nhắm, thức nhắm

HSK 6

Từ có chữ 肴

壕

hàoháo

hào xây quanh thành

唬

hàohǔ

doạ nạt, đe doạ

Từ có chữ 唬

嚎

hàoháo

khóc to, gào khóc

嗥

hàoháo

gào, gầm, rống, tru; kêu khóc

爻

hàoyáo

hào (trong king Dịch, một quái có 6 hào)

蚝

hàoháo

con sò, con hàu

濠

hàoháo

hào xây quanh thành

崤

hàoxiáo

(xem: yêm tư 崤嵫)

鸮

hàoxiāo

con vọ

籇

hàoháo

燇

Âm hao

耗

haohào

hao, sút, giảm; tin tức

HSK 6
哮

haoxiāo

gầm, hét, sủa

唬

haohǔ

doạ nạt, đe doạ

Từ có chữ 唬

蒿

haohāo

(xem: đồng hao 茼蒿)

薅

haohāo

nhổ cỏ; tóm, tóm cổ

嚆

haohāo

tiếng động

Âm hạo

浩

hạohào

to lớn, đồ sộ, khổng lồ

Từ có chữ 浩

皓

hạohào

trắng; sạch sẽ

昊

hạohào

trời xanh; mùa hè

颢

hạohào

(xem: hạo hạo 顥顥,颢颢)

灏

hạohào

nước mênh mông

鄗

hạohào

Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)

薃

hạohào

Cyperus amuricus

Luyện viết các chữ âm "hảo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết