Nghĩa tiếng Việt
người có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
豪 = 高 (Cao, rút gọn, biểu âm) + 豕 (Thỉ, biểu nghĩa: heo rừng); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là 'con nhím' (loài lợn có gai nhọn), sau mở rộng sang 'hào kiệt, phóng khoáng'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hào": con lợn rừng (豕) đặc biệt nổi bật — như hào kiệt giữa đám đông, phóng khoáng không ai bì.
Gương Hán-Việt
hào trong 'hào kiệt' (người tài xuất chúng), 'hào hoa' (sang trọng lộng lẫy)
Mở khoá kiến thức
Biết 豪 (hào) mở khoá 自豪 (tự hào), 豪华 (hào hoa – sang trọng), 豪迈 (hào mại – hào hùng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 豪 là chữ hình thanh: 高 (rút gọn, cho âm háo) kết hợp 豕 (heo rừng, biểu nghĩa). Nghĩa gốc chỉ con nhím — loài lợn rừng đặc biệt, nổi bật. Từ đó chuyển nghĩa sang người tài giỏi xuất chúng, rồi thêm sắc thái 'phóng khoáng, dũng mãnh'. Chữ chưa thấy trong giáp cốt văn, có dạng kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我为自己的国家感到自豪。
Tôi cảm thấy tự hào về đất nước của mình.
- 这家酒店非常豪华。
Khách sạn này rất sang trọng.
- 他的豪迈精神感染了所有人。
Tinh thần hào hùng của anh ấy lan tỏa đến mọi người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.