Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guà*hào

Nghĩa tiếng Việt

đăng ký

Âm Hán Việt

quải hiệu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong ngữ cảnh đăng ký khám bệnh ở bệnh viện hoặc gửi thư bảo đảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quải hiệu

Từng chữ

  • quảitreo lên
  • hiệuhiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đăng ký

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 1yuàn thanh 4kàn thanh 4bìng thanh 4 thanh 1yào thanh 4xiān thanh 1pái thanh 2duì thanh 4guà thanh 4hào. thanh 4

    Đi bệnh viện khám bệnh cần phải xếp hàng đăng ký trước.

  • thanh 3zài thanh 4wǎng thanh 3shàng thanh 4guà thanh 4hào thanh 4 thanh 4yuē thanh 1le thanh 5míng thanh 2tiān thanh 1de thanh 5 thanh 1shēng. thanh 1

    Tôi đã đăng ký hẹn trước bác sĩ ngày mai trên mạng.

  • zhè thanh 4fēng thanh 1zhòng thanh 4yào thanh 4xìn thanh 4jiàn thanh 4 thanh 4 thanh 1 thanh 4guà thanh 4hào thanh 4xìn. thanh 4

    Bức thư quan trọng này bắt buộc phải gửi thư bảo đảm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.