Từ vựng tiếng Trung
hào*shí

Nghĩa tiếng Việt

tốn thời gian

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái bừa)

10 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 耗 (hào) có bộ thủ là 耒, chỉ sự tiêu hao, mất mát.
  • Chữ 时 (thời) có bộ 日 chỉ thời gian liên quan đến ánh sáng mặt trời.

耗时 (háo shí) nghĩa là tiêu tốn thời gian.

Từ ghép thông dụng

耗费hàofèi

tiêu phí

消耗xiāohào

tiêu hao

耗尽hàojìn

tiêu hết