Từ vựng tiếng Trung
néng*hào

Nghĩa tiếng Việt

Tiêu hao năng lượng — lượng năng lượng (điện, nhiên liệu) bị tiêu thụ trong quá trình hoạt động. Hán-Việt: năng hao.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (lông, tóc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ kỹ thuật/kinh tế; thường dùng trong bối cảnh tiết kiệm năng lượng, đánh giá hiệu suất thiết bị.

Câu ví dụ

  • 这台机器的能耗很高Zhè tái jīqì de nénghaò hěn gāo thanh 4

    Máy này tiêu hao năng lượng rất cao

  • 新技术可以降低能耗Xīn jìshù kěyǐ jiàngdī nénghaò thanh 1

    Công nghệ mới có thể giảm tiêu hao năng lượng

  • 政府要求减少工业能耗Zhèngfǔ yāoqiú jiǎnshǎo gōngyè nénghaò thanh 4

    Chính phủ yêu cầu giảm tiêu hao năng lượng công nghiệp

  • 节能产品能大幅降低能耗Jiénéng chǎnpǐn néng dàfú jiàngdī nénghaò thanh 2

    Sản phẩm tiết kiệm năng lượng có thể giảm đáng kể mức tiêu hao

Kết hợp thường gặp

  • 降低能耗jiàngdī nénghaò thanh 4

    giảm tiêu hao năng lượng

  • 高能耗gāo nénghaò thanh 1

    tiêu hao năng lượng cao

  • 能耗指标nénghaò zhǐbiāo thanh 2

    chỉ tiêu tiêu thụ năng lượng

  • 工业能耗gōngyè nénghaò thanh 1

    tiêu hao năng lượng công nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.