Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ kỹ thuật/kinh tế; thường dùng trong bối cảnh tiết kiệm năng lượng, đánh giá hiệu suất thiết bị.
Câu ví dụ
- 这台机器的能耗很高
Máy này tiêu hao năng lượng rất cao
- 新技术可以降低能耗
Công nghệ mới có thể giảm tiêu hao năng lượng
- 政府要求减少工业能耗
Chính phủ yêu cầu giảm tiêu hao năng lượng công nghiệp
- 节能产品能大幅降低能耗
Sản phẩm tiết kiệm năng lượng có thể giảm đáng kể mức tiêu hao
Kết hợp thường gặp
- 降低能耗
giảm tiêu hao năng lượng
- 高能耗
tiêu hao năng lượng cao
- 能耗指标
chỉ tiêu tiêu thụ năng lượng
- 工业能耗
tiêu hao năng lượng công nghiệp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.