hảohǎo
tốt, hay, đẹp; sung sướng; được
Từ có chữ 好
hàohào
số, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu
Từ có chữ 号
hàoháo
sợi lông; một chút; hào (1/10 đồng)
Từ có chữ 毫
người có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)
Từ có chữ 豪
hàoxiáo
lẫn lộn, rối loạn, hỗn tạp
Từ có chữ 淆
hàoyáo
đồ nhắm, thức nhắm
Từ có chữ 肴
hào xây quanh thành
hàohǔ
doạ nạt, đe doạ
Từ có chữ 唬
khóc to, gào khóc
gào, gầm, rống, tru; kêu khóc
hào (trong king Dịch, một quái có 6 hào)
con sò, con hàu
(xem: yêm tư 崤嵫)
hàoxiāo
con vọ
燇
haohào
hao, sút, giảm; tin tức
Từ có chữ 耗
haoxiāo
gầm, hét, sủa
haohǔ
haohāo
(xem: đồng hao 茼蒿)
nhổ cỏ; tóm, tóm cổ
tiếng động
hạohào
to lớn, đồ sộ, khổng lồ
Từ có chữ 浩
trắng; sạch sẽ
trời xanh; mùa hè
(xem: hạo hạo 顥顥,颢颢)
nước mênh mông
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)
Cyperus amuricus
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.