Chữ Hán bộ

83 chữ

Sắp xếp:
yǒuDậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)dīng(xem: mính đính 酩酊)qiúmột chức quan coi về việc rượu; ông tướnggānchất anhydride (hoá học)zhuórót rượu, uống rượupèikết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phốizhòurượu ngon, rượu nặngjiǔrượuzhènmê rượu, ham rượunát rượu, say rượufēnphenol (hoá học)tàiphtalêin (hoá học)yùnủ rượu, cất rượubán rượu; rượu mua; rượu để cách đêmtuósay rượu đỏ mặthānuống rượu say sưa; miệt mài, mải miết, hamrượu nấu lạikhách rót rượu cho chủváng sữazhǐête (hoá học)tóngxêton (công thức hoá học: R2CO)làocô đặc sữamǐng(xem: mính đính 酩酊)zàiMón hầmchóumời rượu; đền đáp lạixiāngốc a-xítjiàngcác món đồ ăn dầm náttụ tập uống rượuyìnmen rượuhǎijiàomen rượutàn khốc, tàn ác; rượu nồnglèilấy rượu rót xuống đất để tếméimen, enzimeyàntương chua, giấm; chất lỏng đặcniànggây nên; dựng, cấtshāilấy cái rây lọc rượusuānvị chua; đau ê ẩm; axítchéngnghiện rượu, cơn sayzhuìlấy rượu rót xuống đất để tếkūnquinon (hoá học)táosay mèm(xem: linh lục 醽醁)pēirượu chưa lọcgiấm; ghen tuôngchúnrượu ngon; thuần hậuzhǎncái chén nhỏzuìsay rượuyānướp muối(xem: đề hồ 醍醐)xiánmặn, vị mặn(xem: đề hồ 醍醐)rượu ngonêtechúngạo nếpxǐngtỉnh lại; thức; đánh thứcquánaldehyde (hoá học)yùnpha chếchǒuXấu xítángđườnghǎithịt ướp, thịt băm; hình phạt băm thịt phạm nhânrượu lạt, rượu nhạtzhàđồ ép rượu; ép rượuyùnpha chếláorượu đụcpiǎogạo nếpthuộc về y họcmốc, vángtánrượu đắnggiấmrượu nấu lạijiàouống rượu với ai mà không phải thù tạcquyên góp làm tiệc tiễnrượu nếp, rượu ngọtnóngrượu đặcxūnsay rượuchóuthù; như "thù lao" (gdhn) § Cũng như chữ thù 酬.yànyến tiệclíngrượu xanh鿿ủ rượu lạiniànggây nên; dựng, cất