Nghĩa tiếng Việt
men, enzime
Âm Hán Việt
môi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 酉
- Số nét
- 14 nét
酶 = 酉 (Dậu, biểu nghĩa: rượu/lên men) + 每 (Mỗi, biểu âm). Chữ hình thanh — 酉 chỉ quá trình lên men, 每 cho âm đọc méi.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại men hoặc enzym trong hóa sinh, thường kết hợp với các danh từ khác.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: môi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "môi": chất LÊN MEN (酉) trong sinh học — enzyme như 'MỖI' (每) phân tử đều xúc tác.
Gương Hán-Việt
酶 (môi — enzyme); 酵素 (hiếu tố — tên gọi khác của enzyme)
Mở khoá kiến thức
Biết 酶 (môi) mở khoá: 消化酶 (men tiêu hóa), 酶反应 (phản ứng enzyme).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 酉 (rượu, lên men) là phần biểu nghĩa; 每 là phần biểu âm. Chữ tạo muộn để chỉ khái niệm khoa học hiện đại — enzyme (men xúc tác sinh hóa). Nghĩa: enzyme, men vi sinh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 消化酶帮助分解食物。
Enzyme tiêu hóa giúp phân giải thức ăn.
- 酶是一种生物催化剂。
Enzyme là chất xúc tác sinh học.
- 这种酶在高温下会失活。
Enzyme này sẽ mất hoạt tính ở nhiệt độ cao.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.