Nghĩa tiếng Việt
thịt ướp, thịt băm; hình phạt băm thịt phạm nhân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
醢 không có dữ liệu cấu trúc thành phần rõ ràng. Chữ chỉ thịt muối ướp hoặc thịt băm nhỏ (minced pickled meat) — một loại ẩm thực cổ đại. Cũng là tên hình phạt cực hình thời cổ: băm xác phạm nhân. Dạng tiểu triện và lục thư thông được ghi nhận.
Hán-Việt: hải
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hải": hải (醢) — thịt băm muối ướp thời cổ đại; cũng là cực hình man rợ nhất trong lịch sử Trung Hoa cổ đại.
Gương Hán-Việt
hải trong 醢刑 (hải hình — hình phạt băm xác); 肉醢 (nhục hải — thịt muối ướp)
Mở khoá kiến thức
Biết 醢 giúp đọc hiểu sử liệu và văn học cổ Trung Hoa về hình phạt và ẩm thực cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
醢 (hải) nghĩa gốc là thịt muối ướp hoặc thịt băm nhỏ — một dạng chế biến thực phẩm cổ đại của Trung Hoa. Sau mở rộng sang nghĩa là hình phạt man rợ: băm nát xác người (như trường hợp Bá Di trong Sử ký). Wiktionary dẫn câu trong tác phẩm của Hàn Dũ. Dạng tiểu triện và lục thư thông được ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代有一种残酷的刑罚叫醢刑。
Thời cổ đại có một hình phạt tàn khốc gọi là hình phạt băm xác (hải hình).
- 《周礼》中记载了各种肉醢的做法。
Kinh Chu Lễ ghi chép các cách chế biến thịt muối ướp.
- 古人用醢来保存肉类。
Người xưa dùng cách ướp muối để bảo quản thịt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.