Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 24 · HSK 2.0 cấp 5

Hoạt động dạy học tình nguyện

支教行动

43 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
支教zhī jiàotình nguyện dạy học (ở vùng khó khăn)
行动xíng dònghành động
家访jiā fǎngthăm nhà (học sinh, bệnh nhân)
发言fā yánphát biểu, lên tiếng
及格jí géđạt yêu cầu, qua môn, đủ điều kiện
交往jiāo wǎnggiao lưu; qua lại; có mối quan hệ xã hộiHSK 6
家务jiā wùviệc nhà
体贴tǐ tiēquan tâm
排练pái liàntập luyện, tập dợt
蝴蝶hú diécon bướm
舞蹈wǔ dǎonhảy múa; điệu múa, vũ điệu (vũ đạo)HSK 6
冠军guàn jūnvô địch
鼓掌gǔ zhǎngvỗ tayHSK 4
用功yòng gōngchăm chỉ; cần cù; cố gắng học.HSK 6
进步jìn bùtiến bộ
题目tí mùtiêu đề, chủ đề, đề bài
朗读lǎng dúđọc to thành tiếng, đọc với giọng rõ ràngHSK 6
温柔wēn róudịu dàng
热烈rè liènồng nhiệt, sôi nổi; nhiệt tình
勇气yǒng qìsự can đảm, lòng dũng cảm
青壮年qīng zhuàng niánthanh niên cường tráng, thanh niên và trung niên
闯chuǎngxông vào
留守liú shǒuở lại trông coi, ở lại giữ gìn
主题zhǔ tíchủ đềHSK 6
地理dì lǐđịa-lý: địa lý; môn học/lĩnh vực nghiên cứu bề mặt trái đất, địa hình, khí hậu, dân cư.
采访cǎi fǎngphỏng vấn, đến để hỏi thông tin, thu thập tin tức
利用lì yòngtận dụng, sử dụng
空闲kòng xiánthời gian rảnh
指导zhǐ dǎohướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ đạo; dẫn dắt
培训péi xùnđào tạo, tập huấnHSK 6
建设jiàn shèxây dựng, phát triển
操心cāo xīnlo lắng
承担chéng dāngánh vác
义务yì wùnghĩa vụ, trách nhiệm, miễn phí
艰巨jiān jùkhó khăn và nặng nề
力量lì liangsức mạnh, sức lực
收获shōu huòthu hoạch; kết quả, lợi ích
抄chāochép, phiên âm
试卷shì juàngiấy thi, bài thi
夏令营xià lìng yíngtrại hè, chương trình hoạt động tổ chức trong mùa hè dành cho học sinh, sinh viên hoặc trẻ em.HSK 6
辅导fǔ dǎohướng dẫn
退步tuì bùtụt hậu
改正gǎi zhèngsửa chữa, sửa lại