Bài 24 · HSK 5
Hoạt động dạy học tình nguyện
支教行动
43 từ vựng · 43 có audio
Tiến độ học0/43 · 0%
支教zhī*jiàotình nguyện dạy học (ở vùng khó khăn)行动xíng*dònghành động家访jiā*fǎngthăm nhà (học sinh, bệnh nhân)发言fā*yánphát biểu及格jí*géđạt yêu cầu交往jiāo*wǎnggiao lưu; hiệp hội家务jiā*wùviệc nhà体贴tǐ*tiēquan tâm排练pái*liàntập dượt蝴蝶hú*diécon bướm舞蹈wǔ*dǎonhảy múa; điệu nhảy冠军guàn*jūnvô địch鼓掌gǔ*zhǎngvỗ tay用功yòng*gōngchăm chỉ, cần cù进步jìn*bùtiến bộ题目tí*mùtiêu đề, chủ đề朗读lǎng*dúđọc to温柔wēn*róudịu dàng热烈rè*liènồng nhiệt勇气yǒng*qìdũng cảm青壮年qīng*zhuàng*niánthanh niên cường tráng, thanh niên và trung niên闯chuǎngxông vào留守liú*shǒuở lại trông coi, ở lại giữ gìn主题zhǔ*tíchủ đề地理dì*lǐđịa lý采访cǎi*fǎngphỏng vấn利用lì*yòngsử dụng空闲kòng*xiánthời gian rảnh指导zhǐ*dǎohướng dẫn培训péi*xùnđào tạo建设jiàn*shèxây dựng; công trình xây dựng操心cāo*xīnlo lắng承担chéng*dāngánh vác义务yì*wùnghĩa vụ艰巨jiān*jùkhó khăn và nặng nề力量lì*liangsức mạnh收获shōu*huòkết quả, lợi ích; thu hoạch抄chāochép, phiên âm试卷shì*juàngiấy thi夏令营xià*lìng*yíngtrại hè辅导fǔ*dǎohướng dẫn退步tuì*bùtụt hậu改正gǎi*zhèngsửa chữa