Từ vựng tiếng Trung
xíng*dòng

Nghĩa tiếng Việt

hành động

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hành động

Câu ví dụ

  • 这是行动Zhè shì 行动 thanh 4

    Đây là hành động

  • 我喜欢行动Wǒ xǐhuān 行动 thanh 3

    Tôi thích 行动

  • 有行动Yǒu 行动 thanh 3

    Có 行动

  • 没有行动Méiyǒu 行动 thanh 2

    Không có 行动

Kết hợp thường gặp

  • 很行动很 行动 thanh 5

    很 行动

  • 非常行动非常 行动 thanh 5

    非常 行动

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.