Từ vựng tiếng Trung
tǐ*tiē

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 体: Kết hợp giữa '人' (người) và '本' (gốc), thể hiện ý nghĩa về cơ thể hay bản thân con người.
  • 贴: Kết hợp giữa '贝' (vỏ sò, liên quan đến tiền tệ) và '占' (chiếm, chiếm lĩnh), chỉ hành động dán hay gắn liền với một thứ gì đó.

体贴 mang ý nghĩa quan tâm, chăm sóc một cách chu đáo và tận tình.

Từ ghép thông dụng

tiēwēi

quan tâm từng chi tiết nhỏ

guānxīntiē

quan tâm và chăm sóc

tiēguān怀huái

chu đáo và quan tâm