Từ vựng tiếng Trung
tǐ*tiē

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quan tâm

Câu ví dụ

  • 这是体贴Zhè shì 体贴 thanh 4

    Đây là quan tâm

  • 我喜欢体贴Wǒ xǐhuān 体贴 thanh 3

    Tôi thích 体贴

  • 有体贴Yǒu 体贴 thanh 3

    Có 体贴

  • 没有体贴Méiyǒu 体贴 thanh 2

    Không có 体贴

Kết hợp thường gặp

  • 很体贴很 体贴 thanh 5

    很 体贴

  • 非常体贴非常 体贴 thanh 5

    非常 体贴

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.