Từ vựng tiếng Trung
lǎng*dú

Nghĩa tiếng Việt

đọc to

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trăng)

10 nét

Bộ: (ngôn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '朗' có bộ '月' biểu thị sự sáng tỏ, rõ ràng như ánh sáng mặt trăng.
  • Chữ '读' có bộ '讠', liên quan đến lời nói, ngôn ngữ.

Sự kết hợp của '朗' và '读' thể hiện hành động đọc một cách rõ ràng và rành mạch.

Từ ghép thông dụng

朗读lǎngdú

đọc to, đọc rõ

晴朗qínglǎng

trời quang, trong sáng

朗诵lǎngsòng

ngâm thơ, đọc diễn cảm