Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
qīng青
zhuàng壮
nián年

Nghĩa tiếng Việt

thanh niên cường tráng, thanh niên và trung niên

Âm Hán Việt

thanh tráng niên

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 青 (xanh, màu xanh)

8 nét

Bộ: 士 (học trò)

6 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thanh tráng niên

Từng chữ

  • 青thanhxanh, màu xanh
  • 壮trángmạnh mẽ; người đến 30 tuổi
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 村cūn thanh 1里lǐ thanh 3的de thanh 5青qīng thanh 1壮zhuàng thanh 4年nián thanh 2都dōu thanh 1去qù thanh 4城chéng thanh 2里lǐ thanh 3打dǎ thanh 3工gōng thanh 1了le thanh 5。

    Thanh niên trai tráng trong làng đều lên thành phố làm thuê.

  • 这zhè thanh 4支zhī thanh 1队duì thanh 4伍wu thanh 5主zhǔ thanh 3要yào thanh 4是shì thanh 4青qīng thanh 1壮zhuàng thanh 4年nián thanh 2。

    Đội ngũ này chủ yếu là thanh niên khỏe mạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.