Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yòng*gōng用

Nghĩa tiếng Việt

Dục công — chăm chỉ; cần cù; cố gắng học.

Âm Hán Việt

dụng công

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng để khen ngợi học sinh chăm chỉ, nỗ lực trong học tập

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dụng công

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 功côngcông lao, thành tích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khen ngợi sự cố gắng, chăm chỉ trong học tập.

Câu ví dụ

  • 他学习很用功。Tā xuéxí hěn yònggōng. thanh 1

    Anh ấy học rất chăm chỉ.

  • 你要更加用功。Nǐ yào gèngjiā yònggōng. thanh 3

    Em cần học chăm chỉ hơn nữa.

  • 用功读书会有好成绩。Yònggōng dúshū huì yǒu hǎo chéngjì. thanh 4

    Học chăm chỉ sẽ đạt kết quả tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 用功读书
  • 非常用功

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.