Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wēn*róu

Nghĩa tiếng Việt

dịu dàng

Âm Hán Việt

ôn nhu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, giọng nói hoặc thái độ của con người, đặc biệt là phụ nữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ôn nhu

Từng chữ

  • ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • nhumềm dẻo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dịu dàng

Câu ví dụ

  • thanh 3qīn thanh 1yòng thanh 4wēn thanh 1róu thanh 2de thanh 5yǎn thanh 3shén thanh 2kàn thanh 4zhe thanh 5shú thanh 2shuì thanh 4de thanh 5hái thanh 2zi. thanh 5

    Người mẹ nhìn đứa con đang ngủ say bằng ánh mắt dịu dàng.

  • wǎn thanh 3fēng thanh 1wēn thanh 1róu thanh 2de thanh 5chuī thanh 1 thanh 2zhe thanh 5 thanh 2miàn, thanh 4 thanh 1guāng thanh 1lín thanh 2lín. thanh 2

    Gió đêm dịu dàng thổi qua mặt hồ, sóng nước lấp lánh.

  • thanh 1de thanh 5xìng thanh 4 thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2wēn thanh 1róu, thanh 2cóng thanh 2 thanh 4qīng thanh 1 thanh 4 thanh 1 thanh 2qi. thanh 5

    Tính cách của anh ấy rất dịu dàng, không bao giờ dễ dàng nổi giận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.