Từ vựng tiếng Trung
wēn*róu

Nghĩa tiếng Việt

dịu dàng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 温 có bộ thủ là 氵 (nước), kết hợp với các thành phần khác để chỉ nghĩa liên quan đến nhiệt độ và sự ấm áp.
  • Chữ 柔 có bộ thủ là 木 (cây), kết hợp với các thành phần khác để chỉ sự mềm mại và nhẹ nhàng.

温柔 nghĩa là sự nhẹ nhàng, ấm áp và dịu dàng.

Từ ghép thông dụng

温和wēnhé

ôn hòa, dịu dàng

温暖wēnnuǎn

ấm áp

柔软róuruǎn

mềm mại