Từ vựng tiếng Trung
lì*yòng

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '利' có bộ đao (刂) biểu thị ý nghĩa về việc cắt hoặc lợi ích, kết hợp với phần còn lại biểu thị sự sắc bén, lợi ích.
  • Chữ '用' là hình ảnh một cái dụng cụ, biểu thị ý nghĩa của sự sử dụng hoặc công dụng.

Kết hợp lại, '利用' biểu thị sự tận dụng hoặc sử dụng một cách có lợi.

Từ ghép thông dụng

利用lìyòng

tận dụng, sử dụng

利用价值lìyòng jiàzhí

giá trị sử dụng

利用率lìyòng lǜ

tỉ lệ sử dụng