Bài 16 · HSK 2.0 cấp 5
Cân nặng và ăn kiêng
体重与节食
52 từ vựng · 5 chặng · ~10 phút/chặng · 52 có audio
Tiến độ học0/52 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
节食jié shíăn kiêng, nhịn ăn报道bào dàobáo cáo, đưa tinHSK 4营养yíng yǎngdinh dưỡng摄入shè rùhấp thụ, đưa vào, nạp vào模式mó shìmô hình; khuôn mẫu; cách thức; kiểuHSK 6波动bō dòngdao động总共zǒng gòngtất cả参与cān yùtham gia人员rén yuánnhân viên, nhân sự, người làm việc trong một tổ chức相对xiāng duìtương đối类型lèi xíngloại hình, kiểu, thể loại称chēnggọi là, xưng là; cân (đo trọng lượng); khen ngợi可靠kě kàođáng tin cậy, vững chắc纳入nà rùđưa vào, bao gồm, kết nạp分析fēn xīphân tích, xét kỹ vấn đề志愿者zhì yuàn zhětình nguyện viên跟踪gēn zōngtheo dõi, bám theo dấu vết; có thể chỉ việc theo dõi hợp pháp (theo dõi tiến độ) hoặc rình mò bí mật.HSK 6成果chéng guǒthành quả清晰qīng xīrõ ràngHSK 6即jítức là升shēnglít达到dá dàođạt được, đến意外yì wàibất ngờ, ngoài dự kiến存在cún zàitồn tại明显míng xiǎnrõ ràng, hiển nhiên; dễ thấy, không thể phủ nhận được补偿bǔ chángđền bùHSK 6立即lì jíngay lập tức趋势qū shìxu hướng差异chā yìsự khác biệt, sự sai lệch (sai dị)联合lián héliên minh个别gè biécá biệt, riêng lẻ,个别表明biǎo míngbày tỏ; làm rõ; tuyên bố; cho thấy rõ临时lín shítạm thời, nhất thời现象xiàn xiànghiện tượng非fēikhông phải, phi, không就餐jiù cānăn uống, dùng bữa放纵fàng zòngthỏa sức, buông thả, không kiềm chế苗条miáo tiáomảnh mai借口jiè kǒulời bào chữa; viện cớ采取cǎi qǔthực hiện, áp dụng, tuyển chọn措施cuò shībiện pháp挂号guà hàođăng ký急诊jí zhěncấp cứu, khám bệnh gấp救护车jiù hù chēxe cứu thương内科nèi kēnội khoa医务yī wùcông việc y tế过敏guò mǐndị ứng打喷嚏dǎ pēn tìhắt hơi着凉zháo liángbị cảm吐tùnôn痒yǎngngứa消化xiāo huàtiêu hóa