Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lèi*xíng

Nghĩa tiếng Việt

loại hình, kiểu, thể loại

Âm Hán Việt

loại hình

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ tính chất hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

loại hình

Từng chữ

  • loạichủng loại, loài
  • hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Dùng để phân loại sự vật, hiện tượng theo nhóm, theo tính chất tương đồng.

Câu ví dụ

  • 这是什么类型的问题?Zhè shì shénme lèixíng de wèntí? thanh 4
  • 我喜欢这种类型的电影。Wǒ xǐhuān zhè zhǒng lèixíng de diànyǐng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 各种类型
  • 不同类型
  • 类型小说

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.