Từ vựng tiếng Trung
lèi*xíng

Nghĩa tiếng Việt

loại hình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '类' bao gồm bộ '米' (gạo) và các nét khác tạo thành, thường liên quan đến sự phân loại hoặc nhóm.
  • Chữ '型' có bộ '土' (đất) chỉ sự hình thành, hình dáng, cộng với các nét khác tạo thành hình dạng cụ thể.

Từ '类型' nghĩa là loại hình, dạng thức trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

类型lèixíng

loại hình

种类zhǒnglèi

chủng loại

模样múyàng

hình dạng