Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
lián*hé联

Nghĩa tiếng Việt

liên minh

Âm Hán Việt

liên hợp

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

13 nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ đứng trước tân ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

liên hợp

Từng chữ

  • 联liênliên minh, liên kết; câu đối
  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: liên minh

Câu ví dụ

  • 几jǐ thanh 3个gè thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1联lián thanh 2合hé thanh 2举jǔ thanh 3办bàn thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng. thanh 4。

    Mấy quốc gia đã liên kết tổ chức hoạt động lần này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4联lián thanh 2合hé thanh 2起qǐ thanh 3来lái thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Chúng ta cần liên kết lại để giải quyết vấn đề này.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2次cì thanh 4联lián thanh 2合hé thanh 2声shēng thanh 1明míng. thanh 2。

    Đây là một tuyên bố chung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.