Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nèi*kē

Nghĩa tiếng Việt

nội + khoa (nội khoa)

Âm Hán Việt

nội khoa

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (biên giới)

4 nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho các danh từ như bác sĩ hoặc bệnh viện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội khoa

Từng chữ

  • nộibên trong
  • khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 2guǒ thanh 3jīng thanh 1cháng thanh 2wèi thanh 4tòng, thanh 4 thanh 3yīng thanh 1gāi thanh 1 thanh 4guà thanh 4nèi thanh 4kē. thanh 1

    Nếu thường xuyên đau dạ dày, bạn nên đi khám khoa nội.

  • zhè thanh 4ge thanh 5nèi thanh 4 thanh 1bìng thanh 4fáng thanh 2de thanh 5huán thanh 2jìng thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2ān thanh 1jìng. thanh 4

    Môi trường của phòng bệnh nội khoa này rất yên tĩnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.