Từ vựng tiếng Trung
nèi*bù

Nghĩa tiếng Việt

bên trong, nội bộ, thuộc về một tổ chức hoặc nhóm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vùng biên)

4 nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / noun

内 (nội) nghĩa là trong; 部 (bộ) nghĩa là bộ phận. 内部 chỉ phần bên trong của một tổ chức, cơ quan hoặc đối tượng. Trái nghĩa với 外部 (wàibù - bên ngoài).

Câu ví dụ

  • 这是内部消息。Zhè shì nèibù xiāoxi. thanh 4

    Đây là tin tức nội bộ.

  • 公司内部有竞争。Gōngsī nèibù yǒu jìngzhēng. thanh 1

    Bên trong công ty có sự cạnh tranh.

  • 我们需要解决内部问题。Wǒmen xūyào jiějué nèibù wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần giải quyết các vấn đề nội bộ.

Kết hợp thường gặp

  • 内部人员nèibù rényuán thanh 4

    nhân viên nội bộ

  • 内部矛盾nèibù máodùn thanh 4

    mâu thuẫn nội bộ

  • 内部管理nèibù guǎnlǐ thanh 4

    quản lý nội bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.