Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jí*zhěn

Nghĩa tiếng Việt

Cấp cứu, khám bệnh gấp

Âm Hán Việt

cấp chẩn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (bệnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ khoa cấp cứu trong bệnh viện hoặc làm động từ chỉ việc khám bệnh khẩn cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấp chẩn

Từng chữ

  • cấpvội vàng, kíp, nóng nảy
  • chẩnxem xét

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y tế cho các trường hợp khẩn cấp cần khám/chữa ngay.

Câu ví dụ

  • 他去了急诊室Tā qùle jízhěn shì thanh 1

    Anh ấy đã đến phòng cấp cứu

  • 这是急诊病例Zhè shì jízhěn bìnglì thanh 4

    Đây là bệnh án cấp cứu

  • 挂急诊号guà jízhěn hào thanh 4

    Đăng ký khám cấp cứu

Kết hợp thường gặp

  • 急诊室jízhěn shì thanh 2

    Phòng cấp cứu

  • 急诊科jízhěn kē thanh 2

    Khoa cấp cứu

  • 挂急诊guà jízhěn thanh 4

    Đăng ký khám cấp cứu

  • 急诊病例jízhěn bìnglì thanh 2

    Bệnh án cấp cứu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.