Từ vựng tiếng Trung
zhěn*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

phòng khám

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (nhà, cửa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 诊: Kết hợp giữa bộ 讠 (lời nói) và chữ 册 (sách, ghi chép), chỉ ý nghĩa về việc dùng lời nói để chẩn đoán.
  • 所: Kết hợp giữa bộ 户 (cửa) và chữ 斤 (cái rìu), mang ý nghĩa là nơi chốn.

‘诊所’ có nghĩa là nơi để chẩn đoán và điều trị bệnh.

Từ ghép thông dụng

诊断zhěnduàn

chẩn đoán

诊疗zhěnliáo

chẩn trị

门诊ménzhěn

khám bệnh