Từ vựng tiếng Trung
zhěn*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

Phòng khám, cơ sở y tế nhỏ thường do một hoặc vài bác sĩ vận hành; nhỏ hơn bệnh viện. Hán-Việt: 'chẩn sở'.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (nhà, cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

诊所 nhỏ hơn 医院 (bệnh viện); 门诊 chỉ khu khám ngoại trú trong bệnh viện; 诊所 thường là cơ sở độc lập ngoài bệnh viện lớn.

Câu ví dụ

  • 附近有一家诊所,可以处理轻微伤病。Fùjìn yǒu yī jiā zhěnsuǒ, kěyǐ chǔlǐ qīngwēi shāngbìng. thanh 4

    Gần đây có một phòng khám có thể xử lý các chấn thương nhẹ.

  • 他去诊所检查了身体,医生说他很健康。Tā qù zhěnsuǒ jiǎnchá le shēntǐ, yīshēng shuō tā hěn jiànkāng. thanh 1

    Anh ấy đến phòng khám kiểm tra sức khỏe, bác sĩ nói anh ấy rất khỏe mạnh.

  • 这家诊所专门治疗皮肤病。Zhè jiā zhěnsuǒ zhuānmén zhìliáo pífūbìng. thanh 4

    Phòng khám này chuyên điều trị bệnh da liễu.

  • 医生在社区里开了一家小诊所。Yīshēng zài shèqū lǐ kāi le yī jiā xiǎo zhěnsuǒ. thanh 1

    Bác sĩ mở một phòng khám nhỏ trong khu dân cư.

Kết hợp thường gặp

  • 私人诊所sīrén zhěnsuǒ thanh 1

    phòng khám tư nhân

  • 社区诊所shèqū zhěnsuǒ thanh 4

    phòng khám cộng đồng

  • 开诊所kāi zhěnsuǒ thanh 1

    mở phòng khám

  • 去诊所qù zhěnsuǒ thanh 4

    đi phòng khám

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.