Từ vựng tiếng Trung
nà*rù纳
入
Nghĩa tiếng Việt
bao gồm
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
纳
Bộ: 纟 (tơ)
10 nét
入
Bộ: 入 (vào)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '纳' có bộ '纟' chỉ ý nghĩa liên quan đến tơ, vải hay việc may vá. Phần còn lại '内' đại diện cho việc đưa vào bên trong.
- Chữ '入' có bộ '入' thể hiện hành động vào, nhập vào.
→ Từ '纳入' có nghĩa là đưa vào, nhập vào trong một hệ thống hay phạm vi nào đó.
Từ ghép thông dụng
纳入
đưa vào, nhập vào
接纳
tiếp nhận
容纳
chứa, dung nạp