Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tòng"

Âm tòng

Âm tống

综

tốngzōng

dệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lại

HSK 5
宋

tốngsòng

đời nhà Tống; họ Tống

粽

tốngzòng

bánh bột nếp

Từ có chữ 粽

糉

tốngzòng

bánh gạo nếp

Âm tổng

总

tổngzǒng

tổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)

HSK 3
偬

tổngzǒng

(xem: không tổng 倥傯,倥偬)

縂

tổngzǒng

tổng; như "tổng cộng; tổng sản lượng" (gdhn)

Âm tông

棕

tôngzōng

cây cọ, cây gồi; xơ cọ

HSK 6

Từ có chữ 棕

淙

tôngcóng

nước chảy ào ào

鬃

tôngzōng

bờm

琮

tôngcóng

ngọc chạm hình bát giác, ở giữa tròn

鯮

tôngzōng

Liệu

鶎

tôngzūn

鶎

腙

tôngzōng

hợp chất Hy-đra-dôn

磫

tôngzōng

Đinh

蓗

tôngzǒng

giò; như "giò lan; giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)" (gdhn)

鍐

tôngzōng

cột đầu, vật trang trí trên dây cương

鬉

tôngzōng

鉉

騣

tôngzōng

lông bờm ngựa

緵

tôngzōng

絵

骔

tôngzōng

lông bờm ngựa

Luyện viết các chữ âm "tòng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết