Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
zōng*shàng
suǒ*shù

Nghĩa tiếng Việt

tóm lại, như đã nêu (tổng bát minh chi: tổng + 8 + nói + chỉ)

Âm Hán Việt

tống thượng, thướng sở thuật

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu đoạn văn để khái quát lại nội dung trước đó

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tống thượng, thướng sở thuật

Từng chữ

  • tốngdệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lại
  • thượng, thướngđi lên; ở phía trên
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • thuậtthuật lại, kể lại; noi theo

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng trong văn viết/bài luận để kết luận. Trang trọng.

Câu ví dụ

  • 综上所述,我认为这个方案可行Zǒng ér yán zhī, wǒ rènwéi zhège fāng'àn kěxíng thanh 3

    Tóm lại, tôi nghĩ phương án này khả thi

  • 综上所述,我们应该采取行动Zǒng ér yán zhī, wǒmen yīnggāi cǎiqǔ xíngdòng thanh 3

    Tóm lại, chúng ta nên hành động

  • 综上所述,这是最好的选择Zǒng ér yán zhī, zhè shì zuì hǎo de xuǎnzé thanh 3

    Tóm lại, đây là lựa chọn tốt nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.