Từ vựng tiếng Trung
zōng*shàng综
suǒ*shù上
所
述
Nghĩa tiếng Việt
tóm lại
4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
综
Bộ: 纟 (sợi tơ)
11 nét
上
Bộ: 一 (một)
3 nét
所
Bộ: 戶 (cửa)
8 nét
述
Bộ: 辶 (bước đi)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘综’ có bộ ‘纟’ chỉ sợi tơ, kết hợp với các thành phần khác tạo thành ý nghĩa tổng hợp.
- ‘上’ có bộ ‘一’ chỉ một, kết hợp với nét khác tạo thành ý nghĩa lên trên.
- ‘所’ có bộ ‘戶’ chỉ cửa, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa nơi chốn.
- ‘述’ có bộ ‘辶’ chỉ sự chuyển động, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa trình bày, kể lại.
→ ‘综上所述’ có nghĩa là tổng hợp lại những điều đã trình bày ở trên.
Từ ghép thông dụng
综合
tổng hợp
上面
phía trên
所长
sở trưởng
描述
miêu tả