Từ vựng tiếng Trung
jiē*sòng接
送
Nghĩa tiếng Việt
đón và đưa đi
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
接
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
送
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '接' gồm bộ '扌' chỉ tay và phần '妾' chỉ âm đọc. Kết hợp lại mang nghĩa là đưa tay ra để nhận hoặc tiếp xúc.
- Chữ '送' gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và phần '关' chỉ âm đọc. Kết hợp lại mang nghĩa là đưa đi, chuyển đi.
→ Kết hợp '接' và '送' tạo thành từ '接送' mang nghĩa là đưa đón.
Từ ghép thông dụng
接待
tiếp đãi
接触
tiếp xúc
护送
hộ tống
送别
tiễn biệt
接送
đưa đón