Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sòng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

tiễn biệt

Âm Hán Việt

tống hành

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (đi, đi bộ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người đi xa ngay phía sau hoặc dùng trong cấu trúc giới từ biểu thị đối tượng được tiễn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tống hành

Từng chữ

  • tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn
  • hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tiễn biệt.

Câu ví dụ

  • míng thanh 2tiān thanh 1 thanh 3 thanh 4 thanh 1chǎng thanh 3gěi thanh 3péng thanh 2you thanh 5sòng thanh 4xíng. thanh 2

    Ngày mai tôi sẽ ra sân bay để tiễn bạn.

  • thanh 4jiā thanh 1 thanh 4zài thanh 4 thanh 4qǐ, thanh 3wèi thanh 4 thanh 2jiāng thanh 1chū thanh 1guó thanh 2de thanh 5tóng thanh 2shì thanh 4sòng thanh 4xíng. thanh 2

    Mọi người tụ tập lại để tiễn đồng nghiệp sắp ra nước ngoài.

  • lín thanh 2zǒu thanh 3qián, thanh 2hěn thanh 3duō thanh 1cūn thanh 1mín thanh 2dōu thanh 1lái thanh 2wèi thanh 4 thanh 1sòng thanh 4xíng. thanh 2

    Trước khi đi, rất nhiều dân làng đã đến để tiễn anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.