Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sòng*xíng送

Nghĩa tiếng Việt

tiễn biệt

Âm Hán Việt

tống hành

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người đi xa ngay phía sau hoặc dùng trong cấu trúc giới từ biểu thị đối tượng được tiễn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tống hành

Từng chữ

  • 送tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn
  • 行hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tiễn biệt.

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1我wǒ thanh 3去qù thanh 4机jī thanh 1场chǎng thanh 3给gěi thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5送sòng thanh 4行xíng. thanh 2。

    Ngày mai tôi sẽ ra sân bay để tiễn bạn.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1聚jù thanh 4在zài thanh 4一yì thanh 4起qǐ, thanh 3,为wèi thanh 4即jí thanh 2将jiāng thanh 1出chū thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5同tóng thanh 2事shì thanh 4送sòng thanh 4行xíng. thanh 2。

    Mọi người tụ tập lại để tiễn đồng nghiệp sắp ra nước ngoài.

  • 临lín thanh 2走zǒu thanh 3前qián, thanh 2,很hěn thanh 3多duō thanh 1村cūn thanh 1民mín thanh 2都dōu thanh 1来lái thanh 2为wèi thanh 4他tā thanh 1送sòng thanh 4行xíng. thanh 2。

    Trước khi đi, rất nhiều dân làng đã đến để tiễn anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.