Từ vựng tiếng Trung
sòng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

tiễn biệt

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (đi, đi bộ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '送' bao gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và phần âm '关' gợi ý cách phát âm.
  • Chữ '行' là một chữ độc lập có nghĩa cơ bản liên quan đến việc đi lại, di chuyển.

Hai chữ '送行' kết hợp để chỉ việc đưa tiễn hoặc tiễn biệt ai đó.

Từ ghép thông dụng

送别sòngbié

tiễn biệt

送礼sònglǐ

tặng quà

行走xíngzǒu

đi bộ