Từ vựng tiếng Trung
zòng*zi

Nghĩa tiếng Việt

Tông tử — bánh ú (Trung Hoa), bánh gói lá dong hoặc lá tre nhồi gạo nếp có nhân, ăn vào dịp Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch).

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (con, cái, hạt)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

粽子 là bánh ú Trung Hoa, khác với bánh chưng vuông của Việt Nam; gắn liền với truyền thuyết nhà thơ Khuất Nguyên và Tết Đoan Ngọ.

Câu ví dụ

  • 端午节家家户户都要包粽子。Duānwǔ jié jiājiāhùhù dōu yào bāo zòngzi. thanh 1

    Ngày Tết Đoan Ngọ, nhà nhà đều gói bánh ú.

  • 我最喜欢吃肉馅的粽子。Wǒ zuì xǐhuān chī ròu xiàn de zòngzi. thanh 3

    Tôi thích nhất là bánh ú nhân thịt.

  • 南方的粽子和北方的口味不一样。Nánfāng de zòngzi hé běifāng de kǒuwèi bù yīyàng. thanh 2

    Bánh ú miền Nam và miền Bắc có hương vị khác nhau.

  • 她花了一个上午包了二十个粽子。Tā huā le yī gè shàngwǔ bāo le èrshí gè zòngzi. thanh 1

    Cô ấy mất cả buổi sáng để gói hai mươi cái bánh ú.

Kết hợp thường gặp

  • 包粽子bāo zòngzi thanh 1

    gói bánh ú

  • 端午粽子Duānwǔ zòngzi thanh 1

    bánh ú Tết Đoan Ngọ

  • 肉粽子ròu zòngzi thanh 4

    bánh ú nhân thịt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.