Chữ Hán âm Hán Việt "lạng"
Âm lạng
蒗
lạnglàng
(tên đất)
Âm lãng
Âm lăng
Âm lang
Từ có chữ 郎
Từ có chữ 狼
Từ có chữ 廊
琅
langláng
(một loại đá giống như ngọc); tiếng kim loại chạm nhau loảng xoảng, tiếng lanh lảnh; trong sạch, thuần khiết; họ Lang
螂
langláng
(xem: đường lang 螳螂, khương lang 蜣蜋, chương lang 蟑螂)
榔
langláng
(xem: tân lang 檳榔,槟榔); (xem: lang đầu 榔頭)
啷
langlāng
trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)
泷
langlóng
chảy xiết
阆
langláng
bát ngát
锒
langláng
(xem: lang đang 鋃鐺)
莨
langlàng
(xem: lang đãng 莨菪)
鎯
langláng
鎯
艆
langláng
艆
郞
langláng
chàng trai; một chức quan
稂
langláng
cỏ hoang, cỏ đồng
Luyện viết các chữ âm "lạng"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết