Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa朗诵指有感情地大声朗读诗歌或文章,常用于文艺活动、比赛。
Câu ví dụ
- 他朗诵了一首诗
Anh ấy ngâm một bài thơ
- 朗诵比赛
cuộc thi ngâm thơ
- 我喜欢朗诵诗歌
Tôi thích ngâm thơ
- 大声朗诵
ngâm to
Kết hợp thường gặp
- 诗歌朗诵
ngâm thơ ca
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.