Từ vựng tiếng Trung
lǎng*sòng

Nghĩa tiếng Việt

ngâm thơ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

10 nét

Bộ: (ngôn)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 朗: Ký tự này có bộ '月' nghĩa là 'trăng', kết hợp với phần bên phải bao gồm '良' có nghĩa là 'tốt'. Khi ánh trăng sáng chiếu rọi, mọi thứ trở nên rõ ràng và tốt đẹp hơn.
  • 诵: Bộ '讠' chỉ về lời nói, kết hợp với '甬' tạo nên ý nghĩa của việc đọc và nói ra thành tiếng.

朗诵 có nghĩa là 'đọc diễn cảm', một hành động đọc văn bản rõ ràng và có cảm xúc.

Từ ghép thông dụng

朗读lǎngdú

đọc to, đọc rõ

诵读sòngdú

đọc thành tiếng

诗朗诵shī lǎngsòng

ngâm thơ