Từ vựng tiếng Trung
lǎng*sòng

Nghĩa tiếng Việt

ngâm thơ, đọc to

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

10 nét

Bộ: (ngôn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

朗诵指有感情地大声朗读诗歌或文章,常用于文艺活动、比赛。

Câu ví dụ

  • 他朗诵了一首诗Tā lǎngsòng le yī shǒu shī thanh 1

    Anh ấy ngâm một bài thơ

  • 朗诵比赛lǎngsòng bǐsài thanh 3

    cuộc thi ngâm thơ

  • 我喜欢朗诵诗歌Wǒ xǐhuan lǎngsòng shīgē thanh 3

    Tôi thích ngâm thơ

  • 大声朗诵dàshēng lǎngsòng thanh 4

    ngâm to

Kết hợp thường gặp

  • 诗歌朗诵shīgē lǎngsòng thanh 1

    ngâm thơ ca

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.