Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó thể dùng nghĩa bóng cho khó khăn/trải nghiệm trong cuộc sống.
Câu ví dụ
- 海上的风浪很大
Sóng gió ngoài biển rất lớn
- 经历风雨风浪
Trải qua sóng gió bão táp
- 小船经不起风浪
Thuyền nhỏ không chịu nổi sóng gió
- 有风浪的时候别出海
Lúc có sóng lớn đừng ra biển
Kết hợp thường gặp
- 海上风浪
sóng gió ngoài biển
- 经历风浪
trải qua sóng gió
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.