Từ vựng tiếng Trung
fēng*làng风
浪
Nghĩa tiếng Việt
sóng gió
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
风
Bộ: 风 (gió)
4 nét
浪
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '风' có bộ '风' nghĩa là gió, tượng trưng cho sự chuyển động của không khí.
- Chữ '浪' có bộ '氵' nghĩa là nước, kết hợp với phần còn lại để chỉ sóng biển.
→ Kết hợp lại, '风浪' có nghĩa là sóng gió, biểu thị tình trạng khó khăn hoặc thử thách.
Từ ghép thông dụng
风景
phong cảnh
风俗
phong tục
浪漫
lãng mạn