Nghĩa tiếng Việt
cây ấu
Âm Hán Việt
lăng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
菱 là chữ hình thanh: 艹 (Thảo) biểu nghĩa chỉ thực vật; 夌 (Lăng) biểu âm. Chỉ cây ấu nước — loại thực vật thủy sinh có quả góc nhọn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ cây củ ấu hoặc dùng làm định ngữ chỉ hình thoi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lăng": cây cỏ (艹) với âm lăng (夌) — cây ấu nước cho củ hình thoi có gai nhọn.
Gương Hán-Việt
lăng trong 菱形 (lăng hình — hình thoi), 菱角 (lăng giác — quả ấu, củ ấu)
Mở khoá kiến thức
Biết 菱 mở khoá: 菱形, 菱角, 菱花 — nhóm từ về hình học và thực vật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 菱 là chữ hình thanh gồm 艹 (biểu nghĩa: thực vật) và 夌 (biểu âm). Nghĩa chỉ cây ấu (water chestnut), thực vật thủy sinh với quả có gai góc. Dạng tiểu triện và lục thư thông đều có.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 菱形是四边相等的四边形。
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
- 菱角煮熟后味道香甜。
Củ ấu luộc chín có vị thơm ngọt.
- 池塘里长满了菱叶。
Ao đầm mọc đầy lá ấu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.