Từ vựng tiếng Trung
hǎi*làng

Nghĩa tiếng Việt

sóng biển

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '海' bao gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '每' chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến biển.
  • Chữ '浪' cũng có bộ '氵' chỉ nước và phần '良' chỉ âm đọc và ý nghĩa của sóng.

Cả '海' và '浪' đều liên quan đến nước, thể hiện ý nghĩa về biển và sóng.

Từ ghép thông dụng

hǎiyáng

đại dương

hǎiàn

bờ biển

hǎixiān

hải sản

làngmàn

lãng mạn

làng

sóng

làngfèi

lãng phí