Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hữu"

Âm hữu

Âm hưu

咻

hưuxiū

giễu cợt

庥

hưuxiū

nghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lành

鸺

hưuxiū

(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)

髹

hưuxiū

sơn; quét sơn

貅

hưuxiū

một loài vật giống như hổ; dũng sĩ

髤

hưuxiū

sơn; quét sơn

Âm hựu

又

hựuyòu

lại; vừa... vừa...; còn

HSK 3
祐

hựuyòu

phù hộ; giúp đỡ; phù trợ (thần linh)

宥

hựuyòu

rộng thứ, tha thứ

侑

hựuyòu

mời ăn thêm

禑

hựuwú

禑

Luyện viết các chữ âm "hữu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết