hữuyǒu
có, sỡ hữu
Từ có chữ 有
bạn bè
Từ có chữ 友
hữuyòu
bên phải
Từ có chữ 右
bảo hộ; phù hộ; giúp đỡ
Từ có chữ 佑
vườn nuôi thú để chơi
nguyên tố Europi, Eu
蜏
蜜
苃
hữuyǔ
祤
hưuxiū
nghỉ; thôi, dừng
Từ có chữ 休
giễu cợt
nghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lành
(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)
sơn; quét sơn
một loài vật giống như hổ; dũng sĩ
hựuyòu
lại; vừa... vừa...; còn
phù hộ; giúp đỡ; phù trợ (thần linh)
rộng thứ, tha thứ
mời ăn thêm
hựuwú
禑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.