Từ vựng tiếng Trung
yǒu*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

thân thiện

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "友" gồm bộ "又" (lại) và một phần giống như chữ "𠂇", biểu thị sự kết nối hoặc hành động lặp lại, thường nghĩ đến bạn bè.
  • "好" gồm bộ "女" (nữ) và bộ "子" (con), thể hiện ý tưởng truyền thống rằng khi có con gái và con trai cùng nhau sẽ tạo thành một gia đình hạnh phúc.

"友好" có nghĩa là mối quan hệ tốt đẹp, thân thiện giữa bạn bè hoặc các cá nhân.

Từ ghép thông dụng

yǒuhǎo

thân thiện, hữu hảo

hǎoyǒu

bạn tốt

yǒu

tình bạn