Từ vựng tiếng Trung
wǎng*yǒu网
友
Nghĩa tiếng Việt
bạn bè trên Internet
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
网
Bộ: 冂 (vây quanh)
6 nét
友
Bộ: 又 (lại nữa)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 网: Chữ '网' gồm bộ '冂' (vây quanh) và các nét thể hiện hình ảnh của một cái lưới.
- 友: Chữ '友' gồm bộ '又' (lại nữa) và nét tạo thành hình ảnh của hai người bạn.
→ 网友 có nghĩa là 'bạn trên mạng', kết hợp giữa 'lưới' và 'bạn bè'.
Từ ghép thông dụng
网球
quần vợt
网络
mạng lưới
朋友
bạn bè