Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ hiện đại chỉ tình bạn qua Internet. Có thể mang sắc thái tích cực (bạn qua mạng) hoặc tiêu cực (cần cẩn trọng lừa đảo).
Câu ví dụ
- 我在网上认识了很多网友
Tôi quen được nhiều bạn trên mạng
- 和网友聊天很有趣
Trò chuyện với bạn trên mạng rất thú vị
- 小心网友骗你
Cẩn thận bạn trên mạng lừa bạn
- 第一次见网友
Lần đầu gặp bạn onine
Kết hợp thường gặp
- 好网友
bạn trên mạng tốt
- 认识网友
quen bạn trên mạng
- 见网友
gặp bạn online (offline)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.