Nghĩa tiếng Việt
sơn; quét sơn
Âm Hán Việt
hưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 16 nét
髹 có bộ 髟 (tiêu, tóc/lông dài) biểu nghĩa theo một cách đọc, hoặc có thể bộ 彡 (tóc/vẽ) liên quan. Nguồn không có trong Wiktionary. Có dạng tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động quét sơn lên các vật dụng mỹ nghệ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hưu": bộ tóc (髟) dài mềm + âm xiū — 髹 là động tác quét sơn mài mượt mà như vuốt tóc.
Gương Hán-Việt
髹 — không có từ Hán-Việt độc lập phổ biến
Mở khoá kiến thức
Biết 髹 mở khoá từ vựng nghề sơn mài (漆器) trong mỹ thuật thủ công truyền thống Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
髹 không có ghi chép nguồn gốc trong Wiktionary. Có dạng tiểu triện. Nghĩa: quét sơn mài (lacquer) màu đỏ nâu/đen; cũng là màu sơn mài đó. Dùng trong nghề thủ công sơn mài truyền thống Trung Hoa. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chính thức.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 髹漆工艺是中国传统手工艺。
Nghề sơn mài là nghề thủ công truyền thống của Trung Quốc.
- 这件漆器经过多次髹涂。
Đồ sơn mài này đã được quét nhiều lớp sơn.
- 髹饰录是古代漆艺专著。
Tác phẩm Trang Sức Sơn Mài là chuyên khảo sơn mài cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.