Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "y"

Âm y

医

yyī

chữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học

HSK 1
椅

yyǐ

cái ghế (ghế tựa)

HSK 1
伊

yyī

y, hắn, anh ta, chị ta

Từ có chữ 伊

漪

yyī

sóng lăn tăn

噫

yyī

ôi, chao (thán từ)

咿

yyī

(xem: y ốc 咿喔)

铱

yyī

nguyên tố iridi, Ir

旖

yyǐ

thướt tha

猗

yyī

khen ngợi, ca ngợi; xanh tốt; dài; vậy, thế; nương, dựa vào

欹

yqī

khen ngợi, ca ngợi; xanh tốt; dài; vậy, thế; nương, dựa vào

祎

yyī

tốt đẹp

黟

yyī

gỗ đen

蛜

yyī

woodlouse

鶍

yyì

鶍

鷖

yyī

gà lôi

Âm ý

懿

ýyì

tốt lành

薏

ýyì

(xem: ý dĩ 薏苡)

癔

ýyì

bệnh tâm thần; bệnh thần kinh

镱

ýyì

nguyên tố ytebi, Yb

鷧

ýyì

駧

饐

ýyì

cơm nát, cơm thiu

Âm ỷ

椅

ỷyǐ

cái ghế (ghế tựa)

HSK 1
倚

ỷyǐ

dựa vào

绮

ỷqǐ

vải lụa

笖

ỷyǐ

笖

Luyện viết các chữ âm "y"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết