Nghĩa tiếng Việt
gỗ đen
Âm Hán Việt
y
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 黑
- Số nét
- 18 nét
黟 có bộ 黑 (hắc — đen) làm ý phù, gợi màu tối đậm. Phần còn lại có thể là âm phù (yī), tuy lsCodes trống. Chữ mang nghĩa gỗ đen bóng, đen tuyền — cũng dùng làm địa danh (huyện Hắc Châu, An Huy).
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm tính từ để tả sắc đen của gỗ hoặc đá.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: y
Mẹo nhớ
Hán-Việt "y": bộ 黑 (đen) + âm y — 黟 là đen bóng như gỗ mun; nhớ địa danh 黟縣 (huyện Y) ở An Huy, nơi có làng cổ Hongcun nổi tiếng.
Gương Hán-Việt
黟 (y) — chủ yếu gặp trong 黟縣 (Y huyện), tên huyện ở An Huy, Trung Quốc
Mở khoá kiến thức
Biết 黟 giúp nhận ra địa danh 黟縣 trong An Huy — nơi nổi tiếng với kiến trúc Huy Phái và làng cổ di sản UNESCO.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 黟 với phát âm yī nhưng thiếu định nghĩa chi tiết (rfdef). Bộ 黑 (đen) là ý phù. Nghĩa gỗ đen bóng hoặc màu đen sáng. Tiểu triện có dạng chữ này. chưa có nguồn học thuật chi tiết hơn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 黟縣以古建築聞名天下。
Huyện Y nổi tiếng với kiến trúc cổ khắp thiên hạ.
- 黟色的木材質地堅硬。
Gỗ màu đen bóng có chất liệu cứng chắc.
- 黟黑發亮,是珍貴木料。
Đen bóng sáng bóng, là loại gỗ quý.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.