Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

chữa bệnh; thầy thuốc

1 chữ7 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 医 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

医 = 匚 (Phương, cái hộp che giấu) chứa 矢 (Thỉ, mũi tên); chữ hội ý: mũi tên cất trong hộp gợi ý 'chữa vết thương do tên', từ đó thành 'thầy thuốc'.

Hán-Việt: y

Mẹo nhớ

Hán-Việt "y": mũi tên (矢) được cất trong hộp (匚) - thầy 'y' chữa vết thương tên bắn ngày xưa.

Gương Hán-Việt

'y' trong 'y học', 'y tá', 'bác sĩ y khoa'.

Mở khoá kiến thức

Biết 医 mở khóa các từ y học, y tế, y dược, y khoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

医 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 医 là chữ hội ý ghép 匸 (vật che giấu, cất giữ) và 矢 (mũi tên). Hình ảnh mũi tên được cất trong hộp gợi ý chữa thương tích do tên bắn, từ đó 医 mang nghĩa 'chữa bệnh, thầy thuốc'. Trong giản thể, 医 cũng được dùng làm dạng rút gọn của 醫 (hình thức đầy đủ thêm 殳 và 酉 - rượu thuốc).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他是医生。tā shì yīshēng. thanh 1

    Anh ấy là bác sĩ.

  • 我去医院。wǒ qù yīyuàn. thanh 3

    Tôi đi bệnh viện.

  • 医院很大。yīyuàn hěn dà. thanh 1

    Bệnh viện rất lớn.

  • 妈妈是医生。māma shì yīshēng. thanh 1

    Mẹ là bác sĩ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 匚, dễ nhầm tự dạng

  • cùng bộ 匚, hình dạng tương tự

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.