Từ vựng tiếng Trung
lún*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

xe lăn

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (gỗ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '轮' có bộ '车' chỉ các khái niệm liên quan đến xe cộ, giao thông. Phần còn lại gợi ý sự chuyển động như bánh xe.
  • Chữ '椅' có bộ '木' chỉ vật liệu gỗ, thường liên quan đến đồ đạc. Phần còn lại gợi ý hình dáng hoặc chức năng của ghế.

Kết hợp lại, '轮椅' có nghĩa là một loại ghế có bánh xe, tức là xe lăn.

Từ ghép thông dụng

lúntāi

lốp xe

chēlún

bánh xe

zhuàn

ghế xoay