Từ vựng tiếng Trung
lún*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

xe lăn

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (gỗ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Xe lăn cho người khuyết tật. Nhiều nơi công cộng có lối đi riêng cho xe lăn.

Câu ví dụ

  • 他坐轮椅Tā zuò lúnyǐ thanh 1

    Anh ấy đi xe lăn

  • 需要轮椅吗Xūyào lúnyǐ ma thanh 1

    Cần xe lăn không

  • 推轮椅tuī lúnyǐ thanh 1

    đẩy xe lăn

  • 轮椅通道lúnyǐ tōngdào thanh 2

    lối đi cho xe lăn

Kết hợp thường gặp

  • 轮椅lúnyǐ thanh 2

    xe lăn

  • 坐轮椅zuò lúnyǐ thanh 4

    đi xe lăn/ngồi xe lăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.