Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaXe lăn cho người khuyết tật. Nhiều nơi công cộng có lối đi riêng cho xe lăn.
Câu ví dụ
- 他坐轮椅
Anh ấy đi xe lăn
- 需要轮椅吗
Cần xe lăn không
- 推轮椅
đẩy xe lăn
- 轮椅通道
lối đi cho xe lăn
Kết hợp thường gặp
- 轮椅
xe lăn
- 坐轮椅
đi xe lăn/ngồi xe lăn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.