Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungThán từ叹词
yī噫

Nghĩa tiếng Việt

ôi, chao (thán từ)

Âm Hán Việt

y

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 噫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
16 nét

噫 là chữ hình thanh: bộ 口 (khẩu, biểu nghĩa: miệng, âm thanh) + 意 (ý, biểu âm, đọc yì gần yī). Có hai nghĩa chính: thán từ biểu đạt buồn tiếc/ngạc nhiên (yī), và ợ hơi (ài). Có hình ảnh tiểu triện.

Loại từ & cách dùng

Thán từ叹词

Chữ này thường đứng đầu câu để biểu thị sự cảm thán, ngạc nhiên hoặc thở dài.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: y

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Ý": miệng 口 bật lên ý yī, tiếng than 噫!của Khổng Tử khi mất học trò yêu Nhan Hồi.

Gương Hán-Việt

Ý trong 噫嗚 (ý ô: ôi ô, than vãn), 噫嘻 (ý hi: thán từ)

Mở khoá kiến thức

Biết 噫 mở khoá ngữ cảnh Luận Ngữ và văn học cổ điển, cũng như tiếng ợ hơi (噫气) trong y học cổ truyền.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

噫 seal 1
Tiểu triện

噫 là chữ hình thanh: bộ 口 (khẩu, miệng) biểu nghĩa + 意 (ý, biểu âm, đọc yì). Có nhiều cách đọc: yī (thán từ: ôi, chao!), ài (ợ hơi), yì (liên từ cổ). Nổi tiếng qua câu trong Luận Ngữ: 噫!天喪予! (Ôi! Trời phá ta!): Khổng Tử than khi Nhan Hồi mất. Có hình ảnh tiểu triện còn lưu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 噫Yī thanh 1!天Tiān thanh 1丧sàng thanh 4予yú thanh 2!天Tiān thanh 1丧sàng thanh 4予yú thanh 2!

    Ôi! Trời phá ta! Trời phá ta! (Khổng Tử than Nhan Hồi mất)

  • 老人长叹一声:噫!Lǎorén cháng tàn yī shēng: Yī! thanh 3

    Người già thở dài một tiếng: Ôi!

  • 噫气频繁可能是消化不良的症状。Āi qì pínfán kěnéng shì xiāohuà bùliáng de zhèngzhuàng. thanh 5

    Ợ hơi thường xuyên có thể là triệu chứng của khó tiêu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 意

    bộ phận biểu âm của 噫, nghĩa ý nghĩa/ý định

  • 億

    cùng âm yì, nghĩa một trăm triệu, dễ nhầm

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.