Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lạng"

Âm lạng

Âm lãng

Âm lăng

凌

lănglíng

xâm phạm; tảng băng

HSK 5
陵

lănglíng

gò, đồi; mộ của vua; bỏ nát

HSK 6

Từ có chữ 陵

愣

lănglèng

ngây, ngơ ngẩn, sửng sốt; ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng

HSK 6

Từ có chữ 愣

菱

lănglíng

cây ấu

棱

lăngléng

oai linh; góc, cạnh

Từ có chữ 棱

楞

lăngléng

góc, cạnh

绫

lănglíng

lụa mỏng

鲮

lănglíng

cá lăng, cá đác

塄

lăngléng

gò đất ở mé ruộng

睖

lănglèng

(xem: lăng tranh 睖睜)

祾

lănglíng

phúc

薐

lăngléng

(xem: ba lăng 菠薐)

輘

lăngléng

xe nghiến qua

Âm lang

郎

langláng

chàng trai; một chức quan

HSK 6

Từ có chữ 郎

狼

langláng

con chó sói; sao Lang

HSK 6
廊

langláng

mái hiên, hành lang

HSK 6

Từ có chữ 廊

琅

langláng

(một loại đá giống như ngọc); tiếng kim loại chạm nhau loảng xoảng, tiếng lanh lảnh; trong sạch, thuần khiết; họ Lang

螂

langláng

(xem: đường lang 螳螂, khương lang 蜣蜋, chương lang 蟑螂)

榔

langláng

(xem: tân lang 檳榔,槟榔); (xem: lang đầu 榔頭)

啷

langlāng

trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)

泷

langlóng

chảy xiết

阆

langláng

bát ngát

锒

langláng

(xem: lang đang 鋃鐺)

莨

langlàng

(xem: lang đãng 莨菪)

鎯

langláng

鎯

艆

langláng

艆

郞

langláng

chàng trai; một chức quan

稂

langláng

cỏ hoang, cỏ đồng

Luyện viết các chữ âm "lạng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết