Chữ Hán âm Hán Việt "hoàng"
Âm hoàng
Từ có chữ 黄
Từ có chữ 煌
hoànghuáng
sợ hãi
hoànghuáng
chim phượng hoàng (con cái)
Từ có chữ 凰
hoànghuáng
(xem: mã hoàng 馬蝗)
hoànghuáng
cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)
hoànghuáng
lưu huỳnh
hoànghuáng
(xem: bàng hoàng 彷徨)
hoànghuáng
viên ngọc đeo
hoànghuáng
ao cạn trong thành
hoànghuáng
cái ao
hoànghuáng
sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải của Trung Quốc)
hoànghuáng
kíp, gấp; nhàn rỗi
hoànghuáng
bụi tre, cây tre
hoànghuáng
cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)
hoànghuáng
con đỉa cộ
hoànghuáng
tiếng chuông trống kêu; cái đinh ba
hoànghuáng
鐄
hoànghuáng
thuyền lướt nhanh
hoàngxiá
cánh lông; tua lông
hoànghuáng
bệnh nhiệt thán (của trâu, bò, ngựa, lợn...)
hoànghuáng
Fu
hoànghuáng
葟
Âm hoảng
Âm hoang
Âm hoằng
Âm hoăng
hoănghōng
vua hay đại thần chết; nhanh vù vù
Luyện viết các chữ âm "hoàng"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết