Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hoàng"

Âm hoàng

黄

hoànghuáng

vàng, màu vàng

HSK 3
煌

hoànghuáng

sáng sủa

HSK 6

Từ có chữ 煌

惶

hoànghuáng

sợ hãi

凰

hoànghuáng

chim phượng hoàng (con cái)

Từ có chữ 凰

蝗

hoànghuáng

(xem: mã hoàng 馬蝗)

簧

hoànghuáng

cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)

磺

hoànghuáng

lưu huỳnh

徨

hoànghuáng

(xem: bàng hoàng 彷徨)

璜

hoànghuáng

viên ngọc đeo

隍

hoànghuáng

ao cạn trong thành

潢

hoànghuáng

cái ao

湟

hoànghuáng

sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải của Trung Quốc)

遑

hoànghuáng

kíp, gấp; nhàn rỗi

篁

hoànghuáng

bụi tre, cây tre

鳇

hoànghuáng

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

蟥

hoànghuáng

con đỉa cộ

锽

hoànghuáng

tiếng chuông trống kêu; cái đinh ba

鐄

hoànghuáng

鐄

艎

hoànghuáng

thuyền lướt nhanh

翈

hoàngxiá

cánh lông; tua lông

癀

hoànghuáng

bệnh nhiệt thán (của trâu, bò, ngựa, lợn...)

趪

hoànghuáng

Fu

葟

hoànghuáng

葟

Âm hoảng

晃

hoảnghuǎng

loá mắt, chói mắt

HSK 6
恍

hoảnghuǎng

chợt (恍然大悟); hoảng hốt, mơ hồ

HSK 6
幌

hoảnghuǎng

cái màn dũng

詤

hoảnghuǎng

褤

Âm hoang

荒

hoanghuāng

hoang vu, bỏ hoang; mất mùa; hoang đường

HSK 6
肓

hoanghuāng

vùng dưới tim và trên cơ hoành

Âm hoằng

弘

hoằnghóng

lớn, mở rộng ra

Từ có chữ 弘

泓

hoằnghóng

sâu thăm thẳm; trong leo lẻo

軣

hoằnghōng

軣

Âm hoăng

薨

hoănghōng

vua hay đại thần chết; nhanh vù vù

Luyện viết các chữ âm "hoàng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết