Nghĩa tiếng Việt
lớn, mở rộng ra
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
弘 = 弓 (Cung) + 厶 (biến thể của 口, miệng); chữ hội ý kiêm hình thanh. Theo Wiktionary: gốc là 弓 + 口, hội ý âm thanh của cung — tiếng vang lớn của dây cung; 厶 là dạng biến thể muộn của 口, và cũng là dạng cổ của 肱 (cánh tay). Chữ hội ý, nghĩa gốc là tiếng vang rền của cung, mở rộng sang to lớn, rộng rãi.
Hán-Việt: hoằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoằng": tiếng cung (弓) vang lên (厶/口) rền vang — 弘 nghĩa là to lớn, rộng rãi, hoằng dương.
Gương Hán-Việt
Hoằng trong "hoằng dương" (phát triển rộng rãi), "hoằng pháp" (truyền bá Phật pháp).
Mở khoá kiến thức
Biết 弘 (hoằng) mở khóa: 弘扬 (hoằng dương, phát huy), 弘大 (to lớn), 宏弘 (rộng lớn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
弘 là chữ hội ý: 弓 (cung) + 口 (miệng/âm thanh), ghi âm tiếng vang của dây cung kéo căng. Sau đó 口 bị biến thể thành 厶 (dạng cổ của 肱, cánh tay). Nghĩa gốc là âm thanh lớn, rền vang; mở rộng sang to lớn, rộng lớn, vĩ đại. Đây là chữ hội ý kết hợp âm thanh và hình ảnh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们要弘扬中华文化。
Chúng ta phải phát huy văn hóa Trung Hoa.
- 他有弘大的志向。
Anh ấy có chí hướng to lớn.
- 佛教徒致力于弘法利生。
Phật tử chuyên tâm hoằng pháp lợi sinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.